hải li

hải li

Một con hải li đang gặm thân cây bên bờ sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật gặm nhấm sốngnước: "hải li" chỉ một loài động vật , sốngmôi trường nước ngọt, thân hình chắc nịch, đuôi dẹt răng cửa khỏe, thường xây đập hang bằng cành cây.
    • Lông của loài vật này: "hải li" cũng có thể chỉ bộ lông dày, mịn của loài này, được dùng làm nguyên liệu trong ngành thời trang.
dụ sử dụng
  • Danh từ (động vật):

    • Hải li loài động vật khả năng xây đập rất tài giỏi. (Hải li loài vật biết xây đập bằng cành cây, tạo môi trường sống cho mình.)
    • Con hải li đang gặm vỏ cây để làm tổ. (Con hải li dùng răng cửa để cắn vỏ cây phục vụ việc xây dựng.)
  • Danh từ (lông):

    • Chiếc áo khoác làm từ lông hải li rất ấm sang trọng. (Lông của hải li được dệt thành vải, tạo ra trang phục cao cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hải li xây đập": hành vi đặc trưng của loài hải li, dùng cành cây bùn để tạo đập nước.

    • Hải li xây đập để điều chỉnh mực nước bảo vệ tổ. (Đập do hải li xây giúp chúng kiểm soát dòng chảy tránh kẻ thù.)
  • "lông hải li": bộ lông dày, chống nước tốt, thường được dùng trong công nghiệp may mặc.

    • Lông hải li được ưa chuộng độ bền khả năng giữ ấm. (Lông này giá trị thương mại cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuột hải li: tên gọi khác của hải li trong một số vùng.

    • Chuột hải li thường sốngcác con sông chảy chậm. (Đây cách gọi dân dã cho loài hải li.)
  • Rái cá: động vật sống dưới nước, họ hàng xa với hải li, nhưng nhỏ hơn không xây đập.

    • Rái cá khác hải li ở chỗ chúng ăn không làm đập. (Rái cá hải li tập tính khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Hải ly: cách viết khác của "hải li", phổ biến trong văn nói.

    • Hải ly hải li cùng một loài. (Hai từ này hoàn toàn tương đương.)
  • Castor: từ mượn từ tiếng Pháp, dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc quốc tế.

    • Castor tên khoa học của hải li. (Tên này được dùng trong phân loại động vật.)
Thành ngữ liên quan
  • Làm việc như hải li: chỉ sự chăm chỉ, cần mẫn tổ chức.
    • Anh ấy làm việc như hải li, luôn xây dựng kế hoạch chi tiết. (Thành ngữ này von sự siêng năng khả năng tổ chức như loài hải li.)

Từ chứa "hải li"